TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眯

mī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞇

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỵ, my, mễ

眯 nghĩa là nheo mắt, chợp mắt.

Nghĩa của 眯

mī

phồn thể 瞇
  1. Nheo mắt
  2. thổ ngữ Chợp mắt

mí

  1. Làm mù (như bởi bụi)

Từ ghép có 眯

Câu hỏi thường gặp

眯 nghĩa là gì?

眯 (mī, mí) nghĩa là nheo mắt, chợp mắt.

眯 đọc thế nào?

眯 đọc là mī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.