眯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瞇
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: mỵ, my, mễ
眯 nghĩa là nheo mắt, chợp mắt.
Nghĩa của 眯
mī
phồn thể 瞇- Nheo mắt
- thổ ngữ Chợp mắt
mí
- Làm mù (như bởi bụi)
Từ ghép có 眯
Câu hỏi thường gặp
眯 nghĩa là gì?
眯 (mī, mí) nghĩa là nheo mắt, chợp mắt.
眯 đọc thế nào?
眯 đọc là mī (pinyin).