TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眶

kuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUÔNG
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuông

眶 nghĩa là hốc mắt.

Nghĩa của 眶

kuàng

KHUÔNG
  1. dạng kết hợp Hốc mắt

Từ ghép có 眶

Thành ngữ có 眶

Câu hỏi thường gặp

眶 nghĩa là gì?

眶 (kuàng) nghĩa là hốc mắt.

眶 đọc thế nào?

眶 đọc là kuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眶 là gì?

Âm Hán Việt của 眶 là "khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.