TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眷

juàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睠

Âm Hán Việt QUYẾN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến

眷 nghĩa là Gia đình, đặc biệt là vợ và con.

Nghĩa của 眷

juàn

QUYẾN
  1. dạng kết hợp Gia đình, đặc biệt là vợ và con
  2. văn học Quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho

juàn

QUYẾNphồn thể 睠
  1. văn học Nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷 (juàn))

Từ ghép có 眷

Thành ngữ có 眷

  • 携家带眷 — Dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình

Câu hỏi thường gặp

眷 nghĩa là gì?

眷 (juàn) nghĩa là Gia đình, đặc biệt là vợ và con.

眷 đọc thế nào?

眷 đọc là juàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眷 là gì?

Âm Hán Việt của 眷 là "quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.