眷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 睠
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến
眷 nghĩa là Gia đình, đặc biệt là vợ và con.
Nghĩa của 眷
juàn
QUYẾN- dạng kết hợp Gia đình, đặc biệt là vợ và con
- văn học Quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
juàn
QUYẾNphồn thể 睠- văn học Nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷 (juàn))
Từ ghép có 眷
Thành ngữ có 眷
- 携家带眷 — Dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình
Câu hỏi thường gặp
眷 nghĩa là gì?
眷 (juàn) nghĩa là Gia đình, đặc biệt là vợ và con.
眷 đọc thế nào?
眷 đọc là juàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 眷 là gì?
Âm Hán Việt của 眷 là "quyến".