TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眷村

juàncūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYẾN THÔN

眷村 nghĩa là làng quân nhân.

Nghĩa của 眷村

juàncūn

QUYẾN THÔNDanh từ
  1. Làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)

Câu hỏi thường gặp

眷村 nghĩa là gì?

眷村 (juàncūn) nghĩa là làng quân nhân.

眷村 đọc thế nào?

眷村 đọc là juàncūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眷村 là gì?

Âm Hán Việt của 眷村 là "quyến thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.