TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眷顾

juàngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眷顧

Âm Hán Việt QUYẾN CỐ

眷顾 nghĩa là chăm sóc, quan tâm.

Nghĩa của 眷顾

juàngù

QUYẾN CỐĐộng từ, Danh từphồn thể 眷顧
  1. Chăm sóc
  2. Quan tâm
  3. Nhớ về (quê hương)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眷顾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眷顾 nghĩa là gì?

眷顾 (juàngù) nghĩa là chăm sóc, quan tâm.

眷顾 đọc thế nào?

眷顾 đọc là juàngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 眷顾 là gì?

Âm Hán Việt của 眷顾 là "quyến cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.