眼不见,心不烦 nghĩa là Cái gì mắt không thấy, tim không đau.
Nghĩa của 眼不见,心不烦
yǎnbùjiàn xīnbùfán
phồn thể 眼不見,心不煩
thành ngữ Cái gì mắt không thấy, tim không đau
Câu ví dụ với 眼不见,心不烦
眼不见,心不烦。Yǎnbùjiàn xīnbùfán.Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
眼不见,心不烦 nghĩa là gì?
眼不见,心不烦 (yǎnbùjiàn xīnbùfán) nghĩa là Cái gì mắt không thấy, tim không đau.
眼不见,心不烦 đọc thế nào?
眼不见,心不烦 đọc là yǎnbùjiàn xīnbùfán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.