TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼下

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎnxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN HẠ

眼下 nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Nghĩa của 眼下

yǎnxià

NHÃN HẠDanh từ
  1. Bây giờ
  2. Hiện tại
  3. Dưới mắt (y học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼下

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

眼下 nghĩa là gì?

眼下 (yǎnxià) nghĩa là bây giờ, hiện tại.

眼下 đọc thế nào?

眼下 đọc là yǎnxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼下 là gì?

Âm Hán Việt của 眼下 là "nhãn hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.