TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼中钉,肉中刺

yǎnzhōngdīng ròuzhōngcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼中釘,肉中刺

眼中钉,肉中刺 nghĩa là cái gai trong mắt, cái dằm trong thịt.

Nghĩa của 眼中钉,肉中刺

yǎnzhōngdīng ròuzhōngcì

phồn thể 眼中釘,肉中刺
  1. Cái gai trong mắt, cái dằm trong thịt

Câu hỏi thường gặp

眼中钉,肉中刺 nghĩa là gì?

眼中钉,肉中刺 (yǎnzhōngdīng ròuzhōngcì) nghĩa là cái gai trong mắt, cái dằm trong thịt.

眼中钉,肉中刺 đọc thế nào?

眼中钉,肉中刺 đọc là yǎnzhōngdīng ròuzhōngcì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.