TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼光

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎnguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN QUANG

眼光 nghĩa là ánh nhìn, nhãn quan.

Nghĩa của 眼光

yǎnguāng

NHÃN QUANGDanh từ
  1. Ánh nhìn
  2. Nhãn quan
  3. Tầm nhìn
  4. Tầm mắt
  5. Cách nhìn nhận sự việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼光

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 眼光

Câu hỏi thường gặp

眼光 nghĩa là gì?

眼光 (yǎnguāng) nghĩa là ánh nhìn, nhãn quan.

眼光 đọc thế nào?

眼光 đọc là yǎnguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼光 là gì?

Âm Hán Việt của 眼光 là "nhãn quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.