TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼动记录

yǎndòngjìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼動記錄

Âm Hán Việt NHÃN ĐỘNG KÝ LỤC

眼动记录 nghĩa là Ghi lại cử động mắt.

Nghĩa của 眼动记录

yǎndòngjìlù

NHÃN ĐỘNG KÝ LỤCphồn thể 眼動記錄
  1. Ghi lại cử động mắt

Câu hỏi thường gặp

眼动记录 nghĩa là gì?

眼动记录 (yǎndòngjìlù) nghĩa là Ghi lại cử động mắt.

眼动记录 đọc thế nào?

眼动记录 đọc là yǎndòngjìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼动记录 là gì?

Âm Hán Việt của 眼动记录 là "nhãn động ký lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.