TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼睛吃冰淇淋

yǎnjingchībīngqílín giọng máy của trình duyệt

眼睛吃冰淇淋 nghĩa là ngắm người đẹp.

Nghĩa của 眼睛吃冰淇淋

yǎnjingchībīngqílín

  1. tiếng lóng, Đài Loan Ngắm người đẹp

Câu hỏi thường gặp

眼睛吃冰淇淋 nghĩa là gì?

眼睛吃冰淇淋 (yǎnjingchībīngqílín) nghĩa là ngắm người đẹp.

眼睛吃冰淇淋 đọc thế nào?

眼睛吃冰淇淋 đọc là yǎnjingchībīngqílín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.