TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼睛

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǎnjing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN TÌNH
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 双 (shuāng)

眼睛 nghĩa là mắt.

Nghĩa của 眼睛

yǎnjing

NHÃN TÌNHDanh từ
  1. Mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼睛

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 眼睛

Câu ví dụ với 眼睛

  • 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396
  • 我的眼睛很容易疲劳。 Wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo.Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774428
  • 日本人有黑色的眼睛。 Rìběn rén yǒu hēisè de yǎnjing.Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794015
  • 我的眼睛是蓝色的。 Wǒ de yǎnjing shì lánsè de.Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794634
  • 我的眼睛进了些沙。 Wǒ de yǎnjing jìn le xiē shā.Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802325
  • 我眼睛裡进沙子了。 Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089121
  • 她有绿色的眼睛。 Tā yǒu lǜsè de yǎnjing.Cô ấy có mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076586
  • 我的眼睛很痛。 Wǒ de yǎnjing hěn tòng.Mắt tôi đang bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

眼睛 nghĩa là gì?

眼睛 (yǎnjing) nghĩa là mắt.

眼睛 đọc thế nào?

眼睛 đọc là yǎnjing (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼睛 là gì?

Âm Hán Việt của 眼睛 là "nhãn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.