TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼科

yǎnkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN KHOA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhãn khoa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

眼科 nghĩa là nhãn khoa.

Nghĩa của 眼科

yǎnkē

NHÃN KHOADanh từ
  1. Nhãn khoa

Từ ghép có 眼科

Câu hỏi thường gặp

眼科 nghĩa là gì?

眼科 (yǎnkē) nghĩa là nhãn khoa.

眼科 đọc thế nào?

眼科 đọc là yǎnkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼科 là gì?

Âm Hán Việt của 眼科 là "nhãn khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.