眼福
giọng máy của trình duyệt
眼福 nghĩa là mãn nhãn.
Nghĩa của 眼福
yǎnfú
NHÃN PHÚCDanh từ- Mãn nhãn
- Cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ
Từ ghép có 眼福
Thành ngữ có 眼福
Câu hỏi thường gặp
眼福 nghĩa là gì?
眼福 (yǎnfú) nghĩa là mãn nhãn.
眼福 đọc thế nào?
眼福 đọc là yǎnfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 眼福 là gì?
Âm Hán Việt của 眼福 là "nhãn phúc".