TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼福

yǎnfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN PHÚC

眼福 nghĩa là mãn nhãn.

Nghĩa của 眼福

yǎnfú

NHÃN PHÚCDanh từ
  1. Mãn nhãn
  2. Cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Từ ghép có 眼福

Thành ngữ có 眼福

Câu hỏi thường gặp

眼福 nghĩa là gì?

眼福 (yǎnfú) nghĩa là mãn nhãn.

眼福 đọc thế nào?

眼福 đọc là yǎnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼福 là gì?

Âm Hán Việt của 眼福 là "nhãn phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.