TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼罩

yǎnzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN TRÁO

眼罩 nghĩa là miếng che mắt, bịt mắt.

Nghĩa của 眼罩

yǎnzhào

NHÃN TRÁODanh từ
  1. Miếng che mắt
  2. Bịt mắt
  3. Mặt nạ ngủ
  4. Kính bảo hộ
  5. Tấm che mắt
  6. Miếng che mắt ngựa (v.v.)

Câu hỏi thường gặp

眼罩 nghĩa là gì?

眼罩 (yǎnzhào) nghĩa là miếng che mắt, bịt mắt.

眼罩 đọc thế nào?

眼罩 đọc là yǎnzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼罩 là gì?

Âm Hán Việt của 眼罩 là "nhãn tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.