TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼线

yǎnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼線

Âm Hán Việt NHÃN TUYẾN

眼线 nghĩa là người cung cấp tin, tày mắt.

Nghĩa của 眼线

yǎnxiàn

NHÃN TUYẾNDanh từphồn thể 眼線
  1. Người cung cấp tin
  2. Tày mắt
  3. Gián điệp
  4. Trinh sát
  5. mỹ phẩm Kẻ mắt

Câu hỏi thường gặp

眼线 nghĩa là gì?

眼线 (yǎnxiàn) nghĩa là người cung cấp tin, tày mắt.

眼线 đọc thế nào?

眼线 đọc là yǎnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼线 là gì?

Âm Hán Việt của 眼线 là "nhãn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.