TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼见为实,耳听为虚

yǎnjiànwéishí ěrtīngwéixū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼見為實,耳聽為虛

眼见为实,耳听为虚 nghĩa là Tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.

Nghĩa của 眼见为实,耳听为虚

yǎnjiànwéishí ěrtīngwéixū

phồn thể 眼見為實,耳聽為虛
  1. Tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.
  2. Không nhất thiết là như vậy.

Câu hỏi thường gặp

眼见为实,耳听为虚 nghĩa là gì?

眼见为实,耳听为虚 (yǎnjiànwéishí ěrtīngwéixū) nghĩa là Tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.

眼见为实,耳听为虚 đọc thế nào?

眼见为实,耳听为虚 đọc là yǎnjiànwéishí ěrtīngwéixū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.