TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼跳

yǎntiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN KHIÊU

眼跳 nghĩa là mắt co giật.

Nghĩa của 眼跳

yǎntiào

NHÃN KHIÊU
  1. Mắt co giật

Câu hỏi thường gặp

眼跳 nghĩa là gì?

眼跳 (yǎntiào) nghĩa là mắt co giật.

眼跳 đọc thế nào?

眼跳 đọc là yǎntiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼跳 là gì?

Âm Hán Việt của 眼跳 là "nhãn khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.