TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼镜猴

yǎnjìnghóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼鏡猴

Âm Hán Việt NHÃN KÍNH HẦU

眼镜猴 nghĩa là vượn mắt kính.

Nghĩa của 眼镜猴

yǎnjìnghóu

NHÃN KÍNH HẦUDanh từphồn thể 眼鏡猴
  1. Vượn mắt kính

Câu hỏi thường gặp

眼镜猴 nghĩa là gì?

眼镜猴 (yǎnjìnghóu) nghĩa là vượn mắt kính.

眼镜猴 đọc thế nào?

眼镜猴 đọc là yǎnjìnghóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼镜猴 là gì?

Âm Hán Việt của 眼镜猴 là "nhãn kính hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.