TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼露杀气

yǎnlùshāqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼露殺氣

Âm Hán Việt NHÃN LỘ SÁT KHÍ

眼露杀气 nghĩa là Có ánh mắt sát khí.

Nghĩa của 眼露杀气

yǎnlùshāqì

NHÃN LỘ SÁT KHÍphồn thể 眼露殺氣
  1. thành ngữ Có ánh mắt sát khí

Câu hỏi thường gặp

眼露杀气 nghĩa là gì?

眼露杀气 (yǎnlùshāqì) nghĩa là Có ánh mắt sát khí.

眼露杀气 đọc thế nào?

眼露杀气 đọc là yǎnlùshāqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼露杀气 là gì?

Âm Hán Việt của 眼露杀气 là "nhãn lộ sát khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.