TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼馋肚饱

yǎnchándùbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼饞肚飽

眼馋肚饱 nghĩa là Mắt thèm nhưng bụng no.

Nghĩa của 眼馋肚饱

yǎnchándùbǎo

phồn thể 眼饞肚飽
  1. thành ngữ Mắt thèm nhưng bụng no

Câu hỏi thường gặp

眼馋肚饱 nghĩa là gì?

眼馋肚饱 (yǎnchándùbǎo) nghĩa là Mắt thèm nhưng bụng no.

眼馋肚饱 đọc thế nào?

眼馋肚饱 đọc là yǎnchándùbǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.