TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼高手低

yǎngāoshǒudī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN CAO THỦ ĐÊ

眼高手低 nghĩa là Tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém.

Nghĩa của 眼高手低

yǎngāoshǒudī

NHÃN CAO THỦ ĐÊCụm từ
  1. Tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém
  2. thành ngữ Kén chọn nhưng không có năng lực

Câu hỏi thường gặp

眼高手低 nghĩa là gì?

眼高手低 (yǎngāoshǒudī) nghĩa là Tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém.

眼高手低 đọc thế nào?

眼高手低 đọc là yǎngāoshǒudī (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼高手低 là gì?

Âm Hán Việt của 眼高手低 là "nhãn cao thủ đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.