TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着凉

zháoliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著涼

Âm Hán Việt TRƯỚC LƯƠNG

着凉 nghĩa là bị cảm lạnh.

Nghĩa của 着凉

zháoliáng

TRƯỚC LƯƠNGĐộng từphồn thể 著涼
  1. Bị cảm lạnh

Câu hỏi thường gặp

着凉 nghĩa là gì?

着凉 (zháoliáng) nghĩa là bị cảm lạnh.

着凉 đọc thế nào?

着凉 đọc là zháoliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 着凉 là gì?

Âm Hán Việt của 着凉 là "trước lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.