TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着劲儿

zhuójìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著勁兒

着劲儿 nghĩa là Dồn sức vào việc gì đó.

Nghĩa của 着劲儿

zhuójìnr

phồn thể 著勁兒
  1. Dồn sức vào việc gì đó
  2. Cố gắng rất nhiều

Câu hỏi thường gặp

着劲儿 nghĩa là gì?

着劲儿 (zhuójìnr) nghĩa là Dồn sức vào việc gì đó.

着劲儿 đọc thế nào?

着劲儿 đọc là zhuójìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.