TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着地

zháodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著地

Âm Hán Việt TRƯỚC ĐỊA

着地 nghĩa là hạ cánh, chạm đất.

Nghĩa của 着地

zháodì

TRƯỚC ĐỊAĐộng từphồn thể 著地
  1. Hạ cánh
  2. Chạm đất
  3. Cũng đọc là zhuódì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

着地 nghĩa là gì?

着地 (zháodì) nghĩa là hạ cánh, chạm đất.

着地 đọc thế nào?

着地 đọc là zháodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 着地 là gì?

Âm Hán Việt của 着地 là "trước địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.