TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着床

zhuóchuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著床

Âm Hán Việt TRƯỚC SÀNG

着床 nghĩa là nằm xuống giường, sự làm tổ.

Nghĩa của 着床

zhuóchuáng

TRƯỚC SÀNGĐộng từphồn thể 著床
  1. Nằm xuống giường
  2. sinh lý Sự làm tổ (phôi bám vào niêm mạc tử cung)
  3. ấu trùng hàu Bám vào bề mặt
  4. nghĩa bóng Bám rễ
  5. Được thiết lập

Câu hỏi thường gặp

着床 nghĩa là gì?

着床 (zhuóchuáng) nghĩa là nằm xuống giường, sự làm tổ.

着床 đọc thế nào?

着床 đọc là zhuóchuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 着床 là gì?

Âm Hán Việt của 着床 là "trước sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.