TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着手成春

zhuóshǒuchéngchūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著手成春

Âm Hán Việt TRƯỚC THỦ THÀNH XUÂN

着手成春 nghĩa là Bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật).

Nghĩa của 着手成春

zhuóshǒuchéngchūn

TRƯỚC THỦ THÀNH XUÂNphồn thể 著手成春
  1. nghĩa đen Bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật)
  2. Cứu sống người chết
  3. Một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Câu hỏi thường gặp

着手成春 nghĩa là gì?

着手成春 (zhuóshǒuchéngchūn) nghĩa là Bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật).

着手成春 đọc thế nào?

着手成春 đọc là zhuóshǒuchéngchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 着手成春 là gì?

Âm Hán Việt của 着手成春 là "trước thủ thành xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.