TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着手

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuóshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著手

Âm Hán Việt TRƯỚC THỦ

着手 nghĩa là bắt tay vào làm.

Nghĩa của 着手

zhuóshǒu

TRƯỚC THỦĐộng từphồn thể 著手
  1. Bắt tay vào làm
  2. Bắt đầu một nhiệm vụ
  3. Bắt đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着手

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 着手

  • 着手成春 — Bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật)

Câu hỏi thường gặp

着手 nghĩa là gì?

着手 (zhuóshǒu) nghĩa là bắt tay vào làm.

着手 đọc thế nào?

着手 đọc là zhuóshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 着手 là gì?

Âm Hán Việt của 着手 là "trước thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.