TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着着失败

zhuózhuóshībài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著著失敗

Âm Hán Việt TRƯỚC TRƯỚC THẤT BẠI

着着失败 nghĩa là thất bại từng bước.

Nghĩa của 着着失败

zhuózhuóshībài

TRƯỚC TRƯỚC THẤT BẠIphồn thể 著著失敗
  1. thành ngữ Thất bại từng bước

Câu hỏi thường gặp

着着失败 nghĩa là gì?

着着失败 (zhuózhuóshībài) nghĩa là thất bại từng bước.

着着失败 đọc thế nào?

着着失败 đọc là zhuózhuóshībài (pinyin).

Âm Hán Việt của 着着失败 là gì?

Âm Hán Việt của 着着失败 là "trước trước thất bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.