TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着眼点

zhuóyǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著眼點

Âm Hán Việt TRƯỚC NHÃN ĐIỂM

着眼点 nghĩa là nơi quan tâm.

Nghĩa của 着眼点

zhuóyǎndiǎn

TRƯỚC NHÃN ĐIỂMphồn thể 著眼點
  1. Nơi quan tâm
  2. Nơi mà người ta chú ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着眼点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

着眼点 nghĩa là gì?

着眼点 (zhuóyǎndiǎn) nghĩa là nơi quan tâm.

着眼点 đọc thế nào?

着眼点 đọc là zhuóyǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 着眼点 là gì?

Âm Hán Việt của 着眼点 là "trước nhãn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.