Có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
Biến thể er hoá của 着边 (zháobiān)
Câu hỏi thường gặp
着边儿 nghĩa là gì?
着边儿 (zháobiānr) nghĩa là có liên quan, đúng trọng tâm.
着边儿 đọc thế nào?
着边儿 đọc là zháobiānr (pinyin).
Âm Hán Việt của 着边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 着边儿 là "trước biên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.