TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着边儿

zháobiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著邊兒

Âm Hán Việt TRƯỚC BIÊN NHI

着边儿 nghĩa là có liên quan, đúng trọng tâm.

Nghĩa của 着边儿

zháobiānr

TRƯỚC BIÊN NHIphồn thể 著邊兒
  1. Có liên quan
  2. Đúng trọng tâm
  3. Có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
  4. Biến thể er hoá của 着边 (zháobiān)

Câu hỏi thường gặp

着边儿 nghĩa là gì?

着边儿 (zháobiānr) nghĩa là có liên quan, đúng trọng tâm.

着边儿 đọc thế nào?

着边儿 đọc là zháobiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 着边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 着边儿 là "trước biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.