TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睁眼

zhēngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睜眼

Âm Hán Việt TRANH NHÃN

睁眼 nghĩa là mở mắt.

Nghĩa của 睁眼

zhēngyǎn

TRANH NHÃNĐộng từphồn thể 睜眼
  1. Mở mắt

Từ ghép có 睁眼

Câu ví dụ với 睁眼

  • 我现在能睁眼吗? Wǒ xiànzài néng zhēngyǎn ma?Bây giờ tôi mở mắt được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

睁眼 nghĩa là gì?

睁眼 (zhēngyǎn) nghĩa là mở mắt.

睁眼 đọc thế nào?

睁眼 đọc là zhēngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 睁眼 là gì?

Âm Hán Việt của 睁眼 là "tranh nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.