睁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 睜
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh, tĩnh
睁 nghĩa là mở.
Nghĩa của 睁
zhēng
TRANHphồn thể 睜- Mở (mắt)
Từ ghép có 睁
Thành ngữ có 睁
- 目睁口呆 — Sững sờ
Câu hỏi thường gặp
睁 nghĩa là gì?
睁 (zhēng) nghĩa là mở.
睁 đọc thế nào?
睁 đọc là zhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 睁 là gì?
Âm Hán Việt của 睁 là "tranh".