TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睁

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睜

Âm Hán Việt TRANH
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh, tĩnh

睁 nghĩa là mở.

Nghĩa của 睁

zhēng

TRANHphồn thể 睜
  1. Mở (mắt)

Từ ghép có 睁

Thành ngữ có 睁

Câu hỏi thường gặp

睁 nghĩa là gì?

睁 (zhēng) nghĩa là mở.

睁 đọc thế nào?

睁 đọc là zhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 睁 là gì?

Âm Hán Việt của 睁 là "tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.