TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睑

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞼

Âm Hán Việt KIỂM
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểm, liễm

睑 nghĩa là mí mắt, mi mắt.

Nghĩa của 睑

jiǎn

KIỂMphồn thể 瞼
  1. Mí mắt
  2. Mi mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 睑

Câu hỏi thường gặp

睑 nghĩa là gì?

睑 (jiǎn) nghĩa là mí mắt, mi mắt.

睑 đọc thế nào?

睑 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 睑 là gì?

Âm Hán Việt của 睑 là "kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.