TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睇

dì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đệ, thê, đê, thế

睇 nghĩa là nhìn xuống, xem.

Nghĩa của 睇

dì

ĐỆ
  1. Nhìn xuống (văn cổ)
  2. Xem
  3. Nhìn (tiếng Quảng Đông)
  4. Tiếng Phổ Thông tương đương: 看 (kàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

睇 nghĩa là gì?

睇 (dì) nghĩa là nhìn xuống, xem.

睇 đọc thế nào?

睇 đọc là dì (pinyin).

Âm Hán Việt của 睇 là gì?

Âm Hán Việt của 睇 là "đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.