TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睑腺炎

jiǎnxiànyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞼腺炎

Âm Hán Việt KIỂM TUYẾN VIÊM

睑腺炎 nghĩa là lẹo.

Nghĩa của 睑腺炎

jiǎnxiànyán

KIỂM TUYẾN VIÊMphồn thể 瞼腺炎
  1. Lẹo (sưng mí mắt)

Câu hỏi thường gặp

睑腺炎 nghĩa là gì?

睑腺炎 (jiǎnxiànyán) nghĩa là lẹo.

睑腺炎 đọc thế nào?

睑腺炎 đọc là jiǎnxiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 睑腺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 睑腺炎 là "kiểm tuyến viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.