TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡乡

shuìxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睡鄉

Âm Hán Việt THỤY HƯƠNG

睡乡 nghĩa là giấc ngủ, xứ sở mộng mơ.

Nghĩa của 睡乡

shuìxiāng

THỤY HƯƠNGDanh từphồn thể 睡鄉
  1. Giấc ngủ
  2. Xứ sở mộng mơ
  3. Thiên đường giấc ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡乡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

睡乡 nghĩa là gì?

睡乡 (shuìxiāng) nghĩa là giấc ngủ, xứ sở mộng mơ.

睡乡 đọc thế nào?

睡乡 đọc là shuìxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡乡 là gì?

Âm Hán Việt của 睡乡 là "thụy hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.