TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡

HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤY
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thụy

睡 nghĩa là ngủ, nằm xuống.

Nghĩa của 睡

shuì

THỤY
  1. Ngủ
  2. Nằm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 睡

Thành ngữ có 睡

Câu ví dụ với 睡

  • 我睡了个好觉。 Tôi đã có một giấc ngủ ngon.Tatoeba #5613626
  • 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439
  • 你昨天几点睡的? Nǐ zuótiān jǐdiǎn shuì de?Tối qua bạn đi ngủ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9962104
  • 汤姆睡到中午。 Tāngmǔ shuì dào zhōngwǔ.Tom ngủ đến trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574481
  • 你确定你不想睡在它上面吗? Nǐ quèdìng nǐ bùxiǎng shuì zài tā shàngmiàn ma?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6044380
  • 我必须睡了。 Wǒ bìxū shuì le.Tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431761
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167
  • 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

睡 nghĩa là gì?

睡 (shuì) nghĩa là ngủ, nằm xuống.

睡 đọc thế nào?

睡 đọc là shuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡 là gì?

Âm Hán Việt của 睡 là "thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.