TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡美人

Shuìměirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤY MỸ NHÂN

睡美人 nghĩa là người đẹp ngủ.

Nghĩa của 睡美人

Shuìměirén

THỤY MỸ NHÂNTên riêngtên riêng
  1. Người đẹp ngủ

Câu hỏi thường gặp

睡美人 nghĩa là gì?

睡美人 (shuìměirén) nghĩa là người đẹp ngủ.

睡美人 đọc thế nào?

睡美人 đọc là Shuìměirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡美人 là gì?

Âm Hán Việt của 睡美人 là "thụy mỹ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.