TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡袍

shuìpáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤY BÀO

睡袍 nghĩa là áo ngủ.

Nghĩa của 睡袍

shuìpáo

THỤY BÀODanh từ
  1. Áo ngủ

Câu hỏi thường gặp

睡袍 nghĩa là gì?

睡袍 (shuìpáo) nghĩa là áo ngủ.

睡袍 đọc thế nào?

睡袍 đọc là shuìpáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡袍 là gì?

Âm Hán Việt của 睡袍 là "thụy bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.