TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡过头

shuìguòtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睡過頭

Âm Hán Việt THỤY QUÁ ĐẦU

睡过头 nghĩa là ngủ quên.

Nghĩa của 睡过头

shuìguòtóu

THỤY QUÁ ĐẦUĐộng từphồn thể 睡過頭
  1. Ngủ quên

Câu ví dụ với 睡过头

  • 他今早睡过头了。 Tā jīn zǎo shuìguòtóu le.Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

睡过头 nghĩa là gì?

睡过头 (shuìguòtóu) nghĩa là ngủ quên.

睡过头 đọc thế nào?

睡过头 đọc là shuìguòtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡过头 là gì?

Âm Hán Việt của 睡过头 là "thụy quá đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.