睡觉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 睡覺
睡觉 nghĩa là đi ngủ, ngủ.
Nghĩa của 睡觉
shuìjiào
THỤY GIÁCĐộng từphồn thể 睡覺- Đi ngủ; ngủ
- Ngủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡觉
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 睡觉
- 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
- 我该去睡觉了。 Wǒ gāi qù shuìjiào le.Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #2
- 婴儿正在摇篮裡睡觉。 Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900701
- 这是我去睡觉的地方。 Đây là nơi tôi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5919880
- 你一般几点睡觉? Nǐ yībān jǐdiǎn shuìjiào?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525768
- 在你去睡觉之前不要喝啤酒! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411836
- 冬天我会盖着两层毯子睡觉。 Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023319
- 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
睡觉 nghĩa là gì?
睡觉 (shuìjiào) nghĩa là đi ngủ, ngủ.
睡觉 đọc thế nào?
睡觉 đọc là shuìjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 睡觉 là gì?
Âm Hán Việt của 睡觉 là "thụy giác".