TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睡觉

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuìjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睡覺

Âm Hán Việt THỤY GIÁC

睡觉 nghĩa là đi ngủ, ngủ.

Nghĩa của 睡觉

shuìjiào

THỤY GIÁCĐộng từphồn thể 睡覺
  1. Đi ngủ; ngủ
  2. Ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睡觉

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 睡觉

  • 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
  • 我该去睡觉了。 Wǒ gāi qù shuìjiào le.Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #2
  • 婴儿正在摇篮裡睡觉。 Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900701
  • 这是我去睡觉的地方。 Đây là nơi tôi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5919880
  • 你一般几点睡觉? Nǐ yībān jǐdiǎn shuìjiào?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525768
  • 在你去睡觉之前不要喝啤酒! Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411836
  • 冬天我会盖着两层毯子睡觉。 Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023319
  • 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

睡觉 nghĩa là gì?

睡觉 (shuìjiào) nghĩa là đi ngủ, ngủ.

睡觉 đọc thế nào?

睡觉 đọc là shuìjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 睡觉 là gì?

Âm Hán Việt của 睡觉 là "thụy giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.