TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睢

suī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: huy, tuy, duy, thư

睢 nghĩa là nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 睢

suī

  1. Nhìn chằm chằm

Suī

tên riêng
  1. họ Họ Suī

Câu hỏi thường gặp

睢 nghĩa là gì?

睢 (suī, suī) nghĩa là nhìn chằm chằm.

睢 đọc thế nào?

睢 đọc là suī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.