TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督

dū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỐC
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đốc

督 nghĩa là giám sát.

Nghĩa của 督

dū

ĐỐC
  1. hình thức kết hợp Giám sát

Từ ghép có 督

Câu hỏi thường gặp

督 nghĩa là gì?

督 (dū) nghĩa là giám sát.

督 đọc thế nào?

督 đọc là dū (pinyin).

Âm Hán Việt của 督 là gì?

Âm Hán Việt của 督 là "đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.