TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督察

dūchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỐC SÁT

督察 nghĩa là giám sát, giám thị.

Nghĩa của 督察

dūchá

ĐỐC SÁTĐộng từ, Danh từ
  1. Giám sát
  2. Giám thị
  3. Thanh tra
  4. Kiểm duyệt

Câu hỏi thường gặp

督察 nghĩa là gì?

督察 (dūchá) nghĩa là giám sát, giám thị.

督察 đọc thế nào?

督察 đọc là dūchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 督察 là gì?

Âm Hán Việt của 督察 là "đốc sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.