TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督导

dūdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 督導

Âm Hán Việt ĐỐC ĐẠO

督导 nghĩa là hướng dẫn, giám sát.

Nghĩa của 督导

dūdǎo

ĐỐC ĐẠOĐộng từphồn thể 督導
  1. Hướng dẫn
  2. Giám sát

Câu hỏi thường gặp

督导 nghĩa là gì?

督导 (dūdǎo) nghĩa là hướng dẫn, giám sát.

督导 đọc thế nào?

督导 đọc là dūdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 督导 là gì?

Âm Hán Việt của 督导 là "đốc đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.