TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督建

dūjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỐC KIẾN

督建 nghĩa là Giám sát và xây dựng.

Nghĩa của 督建

dūjiàn

ĐỐC KIẾN
  1. Giám sát và xây dựng
  2. Được xây dựng dưới sự giám sát của

Câu hỏi thường gặp

督建 nghĩa là gì?

督建 (dūjiàn) nghĩa là Giám sát và xây dựng.

督建 đọc thế nào?

督建 đọc là dūjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 督建 là gì?

Âm Hán Việt của 督建 là "đốc kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.