TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督责

dūzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 督責

Âm Hán Việt ĐỐC TRÁCH

督责 nghĩa là giám sát, khiển trách.

Nghĩa của 督责

dūzé

ĐỐC TRÁCHĐộng từphồn thể 督責
  1. Giám sát
  2. Khiển trách

Câu hỏi thường gặp

督责 nghĩa là gì?

督责 (dūzé) nghĩa là giám sát, khiển trách.

督责 đọc thế nào?

督责 đọc là dūzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 督责 là gì?

Âm Hán Việt của 督责 là "đốc trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.