TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督进去

dūjìnqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 督進去

Âm Hán Việt ĐỐC TIẾN KHỨ

督进去 nghĩa là Đút "cái đó" vào.

Nghĩa của 督进去

dūjìnqù

ĐỐC TIẾN KHỨphồn thể 督進去
  1. tiếng lóng, Đài Loan Đút "cái đó" vào
  2. Đẩy vào trong

Câu hỏi thường gặp

督进去 nghĩa là gì?

督进去 (dūjìnqù) nghĩa là Đút "cái đó" vào.

督进去 đọc thế nào?

督进去 đọc là dūjìnqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 督进去 là gì?

Âm Hán Việt của 督进去 là "đốc tiến khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.