TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睦邻政策

mùlínzhèngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睦鄰政策

Âm Hán Việt MỤC LÂN CHÍNH SÁCH

睦邻政策 nghĩa là Chính sách láng giềng tốt.

Nghĩa của 睦邻政策

mùlínzhèngcè

MỤC LÂN CHÍNH SÁCHphồn thể 睦鄰政策
  1. Chính sách láng giềng tốt

Câu hỏi thường gặp

睦邻政策 nghĩa là gì?

睦邻政策 (mùlínzhèngcè) nghĩa là Chính sách láng giềng tốt.

睦邻政策 đọc thế nào?

睦邻政策 đọc là mùlínzhèngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 睦邻政策 là gì?

Âm Hán Việt của 睦邻政策 là "mục lân chính sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.